Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lẩy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
âyvần
hỏithanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "lây"

"lẩy" là một từ

Động từ. Tách ra, tẽ ra. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lẩy"

Cùng vần "ây", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.