Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lẫy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
âyvần
ngãthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "lây"

"lẫy" là một từ

Danh từ, Động từ. Bộ phận của cái nỏ dùng để làm bật cái dây lên mà bắn. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lẫy"

Từ có "lẫy" ở sau

Cùng vần "ây", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.