lừng lẫy

Động từTính từ
Động từ
  1. (Hoặc t.) . Vang lừng tới mức khắp nơi ai cũng biết.
    • Tiếng tăm lừng lẫy khắp cả nước.
    • Chiến thắng lừng lẫy.
    • Lừng lẫy một thời.
Tính từ
  1. ngạo nghễ, lẫm liệt
    • Lừng lẫy làm cho lở núi non.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lừngâm đầu l · vần ưng · thanh huyền
lẫyâm đầu l · vần ây · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "lừng lẫy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.