Động từTính từ
- (Hoặc t.) . Vang lừng tới mức khắp nơi ai cũng biết.
- Tiếng tăm lừng lẫy khắp cả nước.
- Chiến thắng lừng lẫy.
- Lừng lẫy một thời.
- ngạo nghễ, lẫm liệt
- Lừng lẫy làm cho lở núi non.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lừng lẫy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.