lừng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "lưng"
"lừng" là một từ
Phó từ. Vang lên, ầm lên. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lừng"
lừng lữngTo lớn và như từ đâu hiện ra, án ngữ ngay trước mặt, gây ấn tượng đáng sợ.lừng lẫy(Hoặc t.) . Vang lừng tới mức khắp nơi ai cũng biết.lừng chừngKhông dứt khoát và thiếu tích cực.lừng danhNổi tiếng, được nhiều người biết đến.
Từ có "lừng" ở sau
vang lừngNói tiếng tăm truyền đi khắp xa gần.sóng lừngSóng rất lớn, đầu tròn, sườn thoai thoải, thường gặp ở ngoài khơi khi có gió mạnh.
Cùng vần "ưng", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.