lửng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "lưng"
"lửng" là một từ
Danh từ, Tính từ, Phó từ. Giống thú rừng trông giống con chó nhưng lông như lông cáo. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lửng"
Từ có "lửng" ở sau
lấp lửngPh.tầng lửngGian lưng chừng căn nhà, nhỏ hẹp và có thể tối tăm, dùng chứa vật dụng ít thiết thực hoặc để ngủ tạm qua bữa.lơ lửngChơi vơi ở nửa chừng.lưng lửngNói ăn gần no.gác lửngTầng phụ làm thêm ở phía trên một căn phòng.dấu chấm lửng.
Cùng vần "ưng", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.