Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lửng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ưngvần
hỏithanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "lưng"

"lửng" là một từ

Danh từ, Tính từ, Phó từ. Giống thú rừng trông giống con chó nhưng lông như lông cáo. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "lửng"

Từ có "lửng" ở sau

Cùng vần "ưng", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.