lững
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "lưng"
Từ bắt đầu bằng "lững"
lững thữngTừ gợi tả dáng đi thong thả, chậm rãi từng bước một.lững lờTừ từ thong thả.lững chữngNói trẻ con đi chưa vững.
Từ có "lững" ở sau
lừng lữngTo lớn và như từ đâu hiện ra, án ngữ ngay trước mặt, gây ấn tượng đáng sợ.lờ lữngLơ mơ, kém hoạt động, kém tích cực.
Cùng vần "ưng", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.