lưng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "lưng"
"lưng" là một từ
Danh từ. Phần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lưng"
lưng lửngNói ăn gần no.lưng lẻo nhìnNhìn lại với tâm trạng lưu luyến, dùng dằng.lưng chừngDở dang, không thật gần đầu và còn xa cuối.lưng túi gió trăngTức là lưng túi thơ. Những nhà thơ thời xưa hay ngâm phong vịnh nguyệt, nên người ta gọi thơ là phong nguyệt (gió trăng).
Từ có "lưng" ở sau
thắt lưngVùng giữa lưng và mông của thân người.gậy ông đập lưng ông(Nghĩa đen) Ông già cầm gậy của mình đập vào lưng mình.ẹo lưngNói lưng còng xuống vì gánh nặng.chống lưngGiúp sức, ủng hộ, hậu thuẫn, ngấm ngầm hoặc ra mặt che đỡ cho người khác.nhảy lưngQuan hệ tình dục.ngả lưngNgả người xuống nằm tạm một lúc.ngay lưngLàm biếng, không chịu lao động.dây lưngTừ một số địa phương dùng thay thắt lưng.eo lưngNói đoạn giữa thắt lại, hai đầu phình ra.ngang lưngỞ chỗ thắt lưng, phía dưới lưng.nai lưng(Kng.) . Buộc phải đem hết sức ra mà làm hoặc chịu đựng.khom lưng uốn gốiTả thái độ khúm núm, quỵ luỵ, bợ đỡ kẻ quyền thế.ghé lưngĐặt lưng xuống nằm tạm một lúc.dài lưngLười biếng, không chịu làm việc.nắn lưngSờ vào người để xem có tiền trong hào bao không.mềm lưngCó thái độ khúm núm luồn lụy kẻ có quyền thế.thông lưngMưu mô ngầm với nhau để làm bậy.sống lưngPhần giữa lưng theo đường xương sống.
Cùng vần "ưng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.