Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lưng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ưngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "lưng"

"lưng" là một từ

Danh từ. Phần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "lưng"

Từ có "lưng" ở sau

Cùng vần "ưng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.