Định nghĩa
- Tức là lưng túi thơ. Những nhà thơ thời xưa hay ngâm phong vịnh nguyệt, nên người ta gọi thơ là phong nguyệt (gió trăng).
Cấu tạo âm tiết
| lưng | âm đầu l · vần ưng · thanh ngang |
| túi | âm đầu t · vần ui · thanh sắc |
| gió | âm đầu gi · vần o · thanh sắc |
| trăng | âm đầu tr · vần ăng · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "lưng túi gió trăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.