Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lưng túi gió trăng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tức là lưng túi thơ. Những nhà thơ thời xưa hay ngâm phong vịnh nguyệt, nên người ta gọi thơ là phong nguyệt (gió trăng).

Cấu tạo âm tiết

lưngâm đầu l · vần ưng · thanh ngang
túiâm đầu t · vần ui · thanh sắc
gióâm đầu gi · vần o · thanh sắc
trăngâm đầu tr · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lưng túi gió trăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.