trăng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ăngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "trăng"

"trăng" là một từ

Danh từ. Mặt trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trăng"

Từ có "trăng" ở sau

Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.