trăng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "trăng"
"trăng" là một từ
Danh từ. Mặt trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trăng"
trăng kỳ tròn khuyênĐêm rằm, ý nói.trăng trắngHơi trắng.trăng gióTình yêu hời hợt của người lẳng lơ.trăng lưỡi liềm đỏLà tổ chức theo nhân đạo chủ nghĩa lớn nhất trên thế giới.trăng mậtThời kỳ đầu sau ngày kết hôn.trăng tróiGông cổ và trói tay.trăng treoTuần trăng từ ngày mười sáu đến cuối tháng âm lịch.trăng nonTrăng những ngày đầu tháng âm lịch.trăng hoa gối mộngNam nữ lưu luyến.
Từ có "trăng" ở sau
khuôn trăngTừ dùng trong văn học chỉ mặt người con gái đẹp.phách trăng(Thiên văn học) .Sóc TrăngMột tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.bóng trăngMặt trăng.trối trăngDặn dò cặn kẽ những người thân, khi sắp chết.gió trăngGió và trăng, tức cảnh giang hồ.con trăngSự tuần hoàn của mặt trăng xung quanh trái đất trong vòng một tháng.vầng trăng chưa khuyếtTrinh tiết còn nguyên vẹn.cung trăngXem mặt trănglưng túi gió trăngTức là lưng túi thơ. Những nhà thơ thời xưa hay ngâm phong vịnh nguyệt, nên người ta gọi thơ là phong nguyệt (gió trăng).ngậm trăng nửa vànhÝ nói buổi tối, vầng trăng chiếu vào hoa trà mi ngậm lấy nửa vành trăng.chín trăngChín tháng (mẹ mang thai con chín tháng).
Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.