con trăng

Danh từ
Danh từ
  1. Sự tuần hoàn của mặt trăng xung quanh trái đất trong vòng một tháng.
    • Không biết có qua nổi con trăng này hay không.

Cấu tạo âm tiết

conâm đầu c · vần on · thanh ngang
trăngâm đầu tr · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "con trăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.