trắng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 54 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "trăng"
"trắng" là một từ
Tính từ. Có màu như màu của vôi, của bông. Màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; chính xác hơn thì nó chứa toàn bộ các màu của quang phổ và đôi khi được mô tả như màu tiêu sắc — màu đen thì là sự vắng mặt của các màu. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "trắng"
trắng tinhTrắng toàn một màu và rất sạch.trắng trợnNgang ngược, bất chấp cả luật pháp, lẽ phảitrắng trẻoTrắng và xinh đẹp.trắng bongTrắng và rất sạch.trắng dãNói mắt nhiều lòng trắng quá.trắng toátTrắng lắm, đập mạnh vào mắt mọi người.trắng ngầnTrắng trong và bóng đẹp.trắng lốpTrắng đều trong một khoảng rộng.trắng nuộtTrắng và óng ả.trắng xoáTrắng trên một diện tích rộng, làm loá mắt.trắng đụcTrắng lờ lờ như sữa.trắng hếuTrắng trơ trẽn.trắng mắtChỉ nhận thấy khuyết điểm sau khi đã thất bại đột ngột và chua cay.trắng phauTrắng trong không có vết.trắng trợtNói một món ăn sau khi chế biến vẫn giữ màu sắc cũ, không đậm đà, trông không có vẻ ngon.trắng tayHết cả, không còn gì.trắng bệchTrắng nhợt, trắng vì phai màu.trắng ngàTrắng màu ngà voi, hơi vàng, trông đẹp.trắng bạchTrắng thuần một màu.trắng nõnTrắng tươi đẹp.trắng chiếuNói quân bài đã lật ra, mọi người đều trông thấy, không được rút lại.trắng trong(Văn chương, ít dùng)trắng bốpNói quần áo trắng đẹp.trắng chânNói người suốt canh bạc không được ván nào.trắng muốtNói da bàn tay trắng mịn.
Từ có "trắng" ở sau
Nhà TrắngNơi ở và làm việc chính thức của Tổng thống Hoa Kỳ.Mèo TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.Chuột TrắngBiệt hiệu của cảnh sát Việt Nam Cộng hòa.nốt trắngNốt có trường độ bằng hai nốt đen hoặc nửa nốt tròn, tức 2 phách trong nhịp _4^4.nói trắngVạch rõ sự thật mà không nể nang.máu trắngBạch cầu.trong trắngKhông hoen ố, giữ được phẩm chất đạo đức.trăng trắngHơi trắng.rượu trắngRượu cất từ gạo theo lối thủ công truyền thống, thường trong suốt và có nồng độ cao.kính trắngKính đeo mắt, trong suốt, không có màu.cát lầm ngọc trắngÝ nói Kiều như "ngọc trắng" mà bị cát vùi dập.Quân Cờ TrắngNhóm tàn quân của phong trào nông dân Trung Quốc kéo sang Việt Nam từ giữa thập kỷ 60, thế kỷ 19. Đội quân này đã cướp phá, gây nhiều đau thương, tang tóc cho dân. Tháng 2-1868, triều đình Huế đã cùng Quân Cờ Đen diệt Quân Cờ Trắng.Dao Quần TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.mò trắngThứ mò hoa trắng.trám trắngLoài trám, quả vỏ màu vàng, dùng làm thức ăn.lang trắngBệnh da và niêm mạc bị mất sắc tố ở một khu vực.khăn trắngKhăn bằng vải trắng dùng để trở.mặt trắngTừ dùng trong văn học cũ chỉ người học trò mới lớn lên, chưa có kinh nghiệm sống.khoán trắngGiao phó hoàn toàn công việc cho người khác mà không kiểm tra săn sóc gì đến.nấu trắngĐun lụa mới dệt trong nước cho trắng ra.cờ sao trắngTên gọi lá cờ biểu trưng của , hiện được sử dụng làm Đảng kỳ của hai tổ chức chính trị và .khủng bố trắngKhủng bố rất dã man do bọn phản cánh mạng tiến hành.sách trắngQuyển sách do bộ ngoại giao một nước công bố để tố cáo âm mưu của đối phương và trình bày chủ trương chính sách của nước mình.Phù Lá TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.than trắngNăng lượng của các thác nước.Cờ Lao TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.mày trắngVị thần có đôi lông mày trắng, các nhà chứa thường thờ (cũ).tròng trắngLòng trắng mắt.
Cùng vần "ăng", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.