mắng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ăngvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "măng"

"mắng" là một từ

Động từ. Dùng lời nặng nêu những tội lỗi, khuyết điểm của một người. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "mắng"

Từ có "mắng" ở sau

Cùng vần "ăng", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.