vắng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "văng"
"vắng" là một từ
Tính từ. Yên lặng, không có tiếng động. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "vắng"
vắng mặtDiễn tả sự không có mặt, không có người.vắng như chùa Bà ĐanhVắng vẻ như cảnh chùa Bà Đanh (Bà Đanh Tự, Hà Nội).vắng vẻVắng, không có người (nói khái quát).vắng hoeVắng, không thấy ai cả.vắng như chùa Bà BanhTrỏ sự tiêu điều. Nguyên từ ngôi chùa ven Tây Hồ có tượng vũ nữ Chiêm Thành, lâu không người chăm nom thành đổ nát và vãn khách.
Từ có "vắng" ở sau
đi vắngKhông có ở nhà.quạnh vắngRất vắng vẻ, gây cảm giác trống trải, cô đơn.thanh vắngYên lặng, không có bóng người.am thanh cảnh vắngCảnh vắng vẻ, tĩnh mịch ở nơi chùa chiền.tạm vắngTạm thời vắng mặt, không xuất hiện.
Cùng vần "ăng", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.