đắng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ăngvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "đăng"

"đắng" là một từ

Tính từ. Có vị làm khó chịu như vị của bồ hòn, mật cá. Đắng quá, không nuốt được. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đắng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ có "đắng" ở sau

Cùng vần "ăng", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.