Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đăng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ăngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "đăng"

"đăng" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt cá. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đăng"

Từ có "đăng" ở sau

tiểu đăng khoaLấy vợ.hải đăngĐèn pha đặt ở bờ biển, hải đảo để giúp tàu thuyền định hướng đi trong đêm tối.thiên đăng(đeN) đèn trời.Truyền ĐăngNgọn núi gần sông Bạch Đằng, Quảng Ninh, Việt Nam ngày nay.đèn hoa đăngLoại đèn được làm bằng giấy nhún không thấm nước gấp thành hình hoa sen, trong gắn một cây nến vàng, thả trên sông trong những ngày lễ hội.hương đăng bày ánTheo lễ nghi ngày xưa, dân đón đưa quan to phải bày hương án có đèn có đỉnh trầm để tỏ lòng tôn kính.kết thái, trương đăngKết hoa, treo đèn.trích đăngLấy một phần của một tác phẩm để đăng trên báo.Cần ĐăngMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Việt Nam.lăng đăngTiếng cổ, có nghĩa là đi từ từ chậm chậm, chập chờn mờ tỏ.đại đăng khoaThi đỗ. (Lấy vợ gọi là tiểu đăng khoa. ).Sóc ĐăngMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.tái đăngĐăng ký tham gia thêm một lần để tiếp tục phục vụ trong quân đội.Chư Đăng YaMột xã thuộc huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.băng đăngĐèn băng, tượng bằng băng gắn đèn bên trong.tham đó bỏ đăngNói lòng dạ đổi thay, tham mới bỏ cũ. Đó và đăng là hai dụng cụ đan bằng tre để bắt cá.tọa đăngĐèn để bàn (cũ).Trần Đăng NinhMột phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Cour ĐăngMột xã thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.

Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.