tọa đăng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đèn để bàn (cũ).

Cấu tạo âm tiết

tọaâm đầu t · vần oa · thanh nặng
đăngâm đầu đ · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tọa đăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.