tọa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "toa"
Từ bắt đầu bằng "tọa"
tọa thiềnToạ thiền.tọa sơn quan hổ đấungồi trên núi nhìn hổ đánh nhau.tọa lạcToạ lạc.tọa đàmToạ đàm.tọa hưởngToạ hưởng.tọa độHệ thống những yếu tố xác định vị trí của một điểm trong một mặt phẳng hay trong không gian.tọa đăngĐèn để bàn (cũ).tọa thịNgồi mà nhìn, không hành động (cũ).tọa hưởng kỳ thànhNgồi không mà hưởng kết quả công lao của người khác.
Từ có "tọa" ở sau
tĩnh tọaTĩnh toạ.đau thần kinh tọaBệnh nhức dây thần kinh khớp hông..thượng tọaChức sư cao cấp, sau hòa thượng.lá tọaNói quần thắt bằng dây ngoài để cạp xòa xuống.chủ tọa phiên tòaThẩm phán chính trong môt phiên tòa hoặc được phân công (khi từ 2 Thẩm phán trở lên) thay mặt hội đồng xét xử chủ trì và giữ kỷ luật phiên tòa.phản tọaQuay lại tố cáo một người đã vu oan cho mình khi được xác định là mình không có tội (cũ).
Cùng vần "oa", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.