Danh từ
- Thẩm phán chính trong môt phiên tòa hoặc được phân công (khi từ 2 Thẩm phán trở lên) thay mặt hội đồng xét xử chủ trì và giữ kỷ luật phiên tòa.
Cấu tạo âm tiết
| chủ | âm đầu ch · vần u · thanh hỏi |
| tọa | âm đầu t · vần oa · thanh nặng |
| phiên | âm đầu ph · vần iên · thanh ngang |
| tòa | âm đầu t · vần oa · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "chủ tọa phiên tòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.