chủ tọa phiên tòa

Danh từ
Danh từ
  1. Thẩm phán chính trong môt phiên tòa hoặc được phân công (khi từ 2 Thẩm phán trở lên) thay mặt hội đồng xét xử chủ trì và giữ kỷ luật phiên tòa.

Cấu tạo âm tiết

chủâm đầu ch · vần u · thanh hỏi
tọaâm đầu t · vần oa · thanh nặng
phiênâm đầu ph · vần iên · thanh ngang
tòaâm đầu t · vần oa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chủ tọa phiên tòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.