phiên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "phiên"
"phiên" là một từ
Danh từ, Động từ. Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phiên"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phiên"
phiên bảnBản sao lại từ một bản gốc, thường là của tác phẩm nghệ thuật hoặc tài liệu quý, hiếm.phiên dịchNgười làm việc trên.phiên tòaHoạt động xét xử của toà án, theo đó các bên tranh chấp đối chất để chủ toạ đưa ra kết luận.phiên mãTổng hợp phân tử ARN từ khuôn mẫu của gien hoặc ADN.phiên âm(H. phiên: lật ngược lại; âm: tiếng) Chuyển âm tiếng nước ngoài sang âm tiếng nước mình.phiên phiếnGọn gàng cho chóng xong.phiên ánBỏ một án đã định để xét lại.phiên bangQuốc gia ngoại quốc.phiên ấnIn lại sách đã xuất bản (thường là bất hợp pháp).phiên quốcQuốc gia này tùy thuộc quốc gia kia.phiên thị tỳThị tỳ ở nhà quyền quý rất nhiều, chia ra từng ban và từng phiên mà hầu hạ, nên gọi là phiên thị tỳ.phiên hiệuTên gọi bằng con số của các đơn vị lực lượng vũ trang.phiên thiếtPhiên và thiết, hai phép đánh vần chữ Hán để đọc thành âm thành tiếngphiên thuộcNước bị nước lớn xâm chiếm (cũ).
Từ có "phiên" ở sau
luân phiênThay lượt nhau.tuần phiênNgười con trai, thường thuộc hạng bần cố nông, làm công việc canh gác giữ gìn trật tự trong làng thời Pháp thuộc.chủ tọa phiên tòaThẩm phán chính trong môt phiên tòa hoặc được phân công (khi từ 2 Thẩm phán trở lên) thay mặt hội đồng xét xử chủ trì và giữ kỷ luật phiên tòa.bình PhiênDẹp giặc Phiên.
Cùng vần "iên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.