nghiên

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nghâm đầu
iênvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "nghiên"

"nghiên" là một từ

Danh từ. Đồ dùng để mài mực hay son ra mà viết chữ Hán. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nghiên"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nghiên"

Từ có "nghiên" ở sau

Cùng vần "iên", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.