nghiên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nghiên"
"nghiên" là một từ
Danh từ. Đồ dùng để mài mực hay son ra mà viết chữ Hán. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nghiên"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nghiên"
Từ có "nghiên" ở sau
bút nghiênBút lông và nghiên mực của người viết chữ Hán thời trước; dùng để chỉ chung việc học tập, sự nghiệp văn chương.đối tượng nghiên cứulà những người được chọn lựa để làm thí nghiệm, nghiên cứu.điều nghiênĐiều tra và nghiên cứu.
Cùng vần "iên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.