biên

Âm tiết tiếng Việt · có trong 47 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
iênvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "biên"

"biên" là một từ

Danh từ, Động từ. Phần sát cạnh một số bề mặt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "biên"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "biên"

biên bảnGiấy ghi chép quá trình xảy ra hoặc kết quả điều tra một sự việc.biên laiGiấy mà người nhận ghi lại cho người giao nộp để xác nhận số tiền, vật nào đó đã được giao.biên chếCơ cấu của một tổ chức (của cơ quan nhà nước, hoặc đơn vị xí nghiệp, sự nghiệp), số lượng nhân viên, các chức danh, các mức lương, v.v. (nói tổng hợp).biên giớiChỗ hết phần đất của một nước và giáp với nước khác.biên dịchhoạt động dịch thuật một văn bản viết từ giữa các ngôn ngữ trong cùng một ngữ cảnh.biên tậpThu thập tài liệu để biên soạn.biên tập viênNgười làm công tác biên tập.biên nhậnGiấy biên cho người khác giữ để chứng minh đã nhận tiền hoặc tài sản.biên chungNhạc cụ cổ của Trung Quốc, gồm một bộ chuông đồng, được chơi bằng giai điệu.biên cảnhĐiểm tiếp giáp hai quốc gia.biên soạnThu thập, chọn lọc tài liệu, nghiên cứu viết thành sách.biên độTrị số lớn nhất mà một đại lượng biến thiên tuần hoàn có thể đạt trong một nửa chu kì.Biên GiangMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.biên phòngCanh phòng nơi biên giới.biên quanCửa ải, nơi biên giới.biên kịchSáng tác hoặc biên tập kịch bản sân khấu và điện ảnh.biên thuỳbiên giới.biên niênTheo thứ tự thời gian từng năm một mà ghi các sự kiện lịch sử.biên độiPhân đội chiến thuật nhỏ nhất của không quân và hải quân, thường gồm ba hoặc bốn máy bay/tàu chiến cùng loại để tác chiến hoặc thực hiện các nhiệm vụ khác, có thể hoạt động độc lập hay trong đội hình chiến đấu của phi đội hoặc hải đội.biên chépGhi thành ít chữ ít dòng, biên (nói khái quát)biên ảiCửa ải ở biên giới.biên khảoKhảo cứu và biên soạn.biên đìnhNơi biên ải xa xôi.Biên SơnMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.biên phongTịch biên và niêm phong. Ngày xưa nhà có tội nặng, người bị bắt, của cải bị tịch thu, nhà cửa bị niêm phong.biên thùyxem biên thuỳbiên mậuHoạt động trao đổi thương mại qua biên giới của các cá nhân, doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh giữa hai quốc gia lân cận, phải làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định.biên thưTin tức ngoài biên thuỳ.

Từ có "biên" ở sau

vô biênChỗ không có giới hạn; khoảng không.vô lượng vô biênChỉ Phật, theo tín ngưỡng, là không đếm được, không có giới hạn, hằng hà sa số.Điện BiênTỉnh miền núi thuộc vùng Tây Bắc Bộ, Việt Nam.Long BiênMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.tịch biênGhi vào sổ công để tịch thu (cũ).cải biênSửa đổi hoặc biên soạn lại (thường nói về vốn nghệ thuật cũ) cho hợp với yêu cầu mới.ruộng biênRuộng ở ven dòng nước.Vĩnh BiênMột xã thuộc huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.hệ thần kinh ngoại biênBộ phận của hệ thần kinh, chủ yếu gồm các dây thần kinh, nhận các kích thích từ bên ngoài rồi dẫn về thần kinh trung ương.an biênLàm cho biên giới được yên ổn.trấn biênCoi giữ biên giới.giang biênBờ sông, ven sông.Kim BiênCách gọi khác, ít dùng của thành phố Phnom Penh, thủ đô của Vương quốc Campuchia.hành biênĐi ra ngoài biên thùy.tục biênBộ sách soạn tiếp theo bộ sách trước.kê biênKiểm kê, lập danh sách tài sản thuộc sở hữu của bị can, bị cáo hoặc người có trách nhiệm dân sự theo bản án, quyết định của tòa án.khảng khái vô biênBiếm trích người hay tính toán chi li tới mức hỏng việc.tả biênCầu thủ thế công đứng về phía bên trái đội mình.

Cùng vần "iên", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.