biển

Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
iênvần
hỏithanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "biên"

"biển" là một từ

Động từ, Danh từ. Vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "biển"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "biển"

Từ có "biển" ở sau

bờ biểnLà nơi đất liền và biển giáp nhau.bọt biểnĐộng vật không xương sống ở nước, trông giống đám bọt, cấu tạo cơ thể đơn giản, có nhiều gai xương hoặc mạng sợi mềm.ven biểnXem bờ biểncướp biểnKẻ cướp trên biển.độ muối nước biển(Hải dương học) Tổng khối lượng (tính bằng gam) của tất cả các chất khoáng rắn hoà tan có trong 1 kg nước biển, với điều kiện: các halogen được thay bằng lượng clo tương đương, các muối cacbonát được chuyển thành ôxít, các chất hữu cơ bị đốt cháy ở 480 °C.Bờ Biển Ngà. Tên chính thức: Cộng hòa Bờ Biển Ngà hay Cộng hòa Côte d'Ivoire.giặc biểnCôn đồ quấy nhiễu vùng biển.rừng nhu biển thánhĐạo nho dày như rừng, rộng như biển.ưng biển.dặm biển.tài nguyên biểnNguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng khổng lồ lấy ra từ biển, đại dương và hải đảo như sinh vật biển, khoáng sản biển, nước biển, năng lượng thuỷ triều... cung cấp các loại thực phẩm, khoáng sản, dầu lửa và nhiều loại nguyên liệu quý giá khác phục vụ cho việc đáp ứng các nhu cầu của con người bên cạnh chức năng là bộ máy điều hoà nhiệt của Trái Đất.tàu biểnTàu chạy đường biển.rái cá biểnTên của một loài động vật thuộc họ Chồn chủ yếu sinh sống dọc bờ biển Thái Bình Dương của Bắc Mỹ.bọt biển nhĩBệnh chảy mủ ráy tai như bọt biển.cá biểnlà những loại cá sống ở ngoài biển cả

Cùng vần "iên", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.