biển
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "biên"
"biển" là một từ
Động từ, Danh từ. Vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "biển"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "biển"
biển báoBiển đặt trên đường và nơi công cộng để thông báo về các hạn chế, đặc điểm điều kiện hoặc chỉ dẫn trật tự công cộng hoặc giao thông.biển báo giao thôngBiển báo đặt trên đường giao thông để thông báo về các hạn chế, đặc điểm hoặc chỉ dẫn cho người tham gia giao thông.biển hiệuBiển đề tên cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh và một số thông tin riêng khác (như địa chỉ, số điện thoại) để tiện cho việc giao dịch, kinh doanh, quảng cáo nói chung.Biển ĐôngMột vùng biển thuộc Thái Bình Dương.biển lậnKeo kiệt và gian tham.biển cảBiển rộng lớn (nói khái quát)biển thủLấy cắp tài sản công mà mình có trách nhiệm coi giữ.Biển Bạch ĐôngMột xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.Biển HồMột xã thuộc thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.biển khơiXem biểnBiển ĐộngMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Biển BạchMột xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.biển kỳBiển và cờ biểu hiện của quân đội, dùng lúc hành quân hoặc lúc hạ trại.
Từ có "biển" ở sau
bờ biểnLà nơi đất liền và biển giáp nhau.bọt biểnĐộng vật không xương sống ở nước, trông giống đám bọt, cấu tạo cơ thể đơn giản, có nhiều gai xương hoặc mạng sợi mềm.ven biểnXem bờ biểncướp biểnKẻ cướp trên biển.độ muối nước biển(Hải dương học) Tổng khối lượng (tính bằng gam) của tất cả các chất khoáng rắn hoà tan có trong 1 kg nước biển, với điều kiện: các halogen được thay bằng lượng clo tương đương, các muối cacbonát được chuyển thành ôxít, các chất hữu cơ bị đốt cháy ở 480 °C.Bờ Biển Ngà. Tên chính thức: Cộng hòa Bờ Biển Ngà hay Cộng hòa Côte d'Ivoire.giặc biểnCôn đồ quấy nhiễu vùng biển.rừng nhu biển thánhĐạo nho dày như rừng, rộng như biển.ưng biển.dặm biển.tài nguyên biểnNguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng khổng lồ lấy ra từ biển, đại dương và hải đảo như sinh vật biển, khoáng sản biển, nước biển, năng lượng thuỷ triều... cung cấp các loại thực phẩm, khoáng sản, dầu lửa và nhiều loại nguyên liệu quý giá khác phục vụ cho việc đáp ứng các nhu cầu của con người bên cạnh chức năng là bộ máy điều hoà nhiệt của Trái Đất.tàu biểnTàu chạy đường biển.rái cá biểnTên của một loài động vật thuộc họ Chồn chủ yếu sinh sống dọc bờ biển Thái Bình Dương của Bắc Mỹ.bọt biển nhĩBệnh chảy mủ ráy tai như bọt biển.cá biểnlà những loại cá sống ở ngoài biển cả
Cùng vần "iên", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.