rái cá biển

Danh từ
Danh từ
  1. Tên của một loài động vật thuộc họ Chồn chủ yếu sinh sống dọc bờ biển Thái Bình Dương của Bắc Mỹ.

Cấu tạo âm tiết

ráiâm đầu r · vần ai · thanh sắc
cáâm đầu c · vần a · thanh sắc
biểnâm đầu b · vần iên · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "rái cá biển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.