rái
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "rai"
"rái" là một từ
Tính từ. Sợ hãi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rái"
rái cáLoài động vật ăn thịt, sống ở bờ nước, bơi rất giỏi, thường bắt cá ăn.rái cá biểnTên của một loài động vật thuộc họ Chồn chủ yếu sinh sống dọc bờ biển Thái Bình Dương của Bắc Mỹ.
Cùng vần "ai", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.