khái

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
aivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "khai"

"khái" là một từ

Danh từ, Tính từ. Con cọp. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khái"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "khái"

Từ có "khái" ở sau

Cùng vần "ai", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.