khái
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "khai"
"khái" là một từ
Danh từ, Tính từ. Con cọp. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khái"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khái"
khái niệmHình thức tư duy của loài người khiến người ta hiểu biết những đặc trưng, những thuộc tính, những mối liên hệ cơ bản nhất của các sự vật và các hiện tượng trong hiện thực khách quan.khái quátCó tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng.khái lượcTóm lược những nét chung có tính chất khái quát.khái toánGiá trị ước lượng tổng mức đầu tư cho một dự án xây dựng.khái luậnLời bàn tóm tắt ý nghĩa quan trọng của một quyển sách hay một lý thuyết.khái huyếtHo ra máu.
Từ có "khái" ở sau
đại kháiNhìn chung, ước chừng.khảng kháiCó khí phách cứng cỏi và kiên cường, không chịu khuất phục.khí kháiKhông chịu khuất, không chịu lụy người khác.khẳng kháixem khảng kháikhảng khái vô biênBiếm trích người hay tính toán chi li tới mức hỏng việc.Việt KháiMột xã thuộc huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
Cùng vần "ai", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.