nái
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "nai"
"nái" là một từ
Danh từ, Tính từ. (Phương ngữ) Bọ nẹt. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "nái" ở sau
trâu náiTrâu cái đã có con.lợn náiLợn cái nuôi để cho đẻ.sâu náiSâu có màu xanh lá cây, lông rất ngứa.tốt náiNói người đàn bà có khả năng đẻ nhiều.
Cùng vần "ai", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.