nài
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "nai"
"nài" là một từ
Danh từ, Động từ. Người quản tượng, người chăn voi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nài"
Từ có "nài" ở sau
kêu nàiXin, nài bằng những lời nói đi nói lại nhiều lần.van nàiCầu xin một cách tha thiết, dai dẳng.vật nàiKhẩn cần thống thiết..rớt nàiChỉ tay đua xe máy bị ngã soài, không thể tiếp tục trong quá trình thi đấu.ép nàiCố nói để người khác phải theo ý mình.
Cùng vần "ai", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.