đài
Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "đai"
"đài" là một từ
Danh từ, Tính từ. Bộ phận ở phía ngoài cùng của hoa, gồm những bản thường màu lục. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đài"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đài"
Đài LoanMột đảo quốc và quốc gia có chủ quyền thuộc khu vực Đông Á; tên chính thức: Trung Hoa Dân quốc.đài cácCông trình xây dựng có nền cao và nhà gác, chỉ nơi ở của người giàu sang, quyền quý thời xưa.đài phát thanhCơ quan làm công tác truyền phát lời nói và âm nhạc đi bằng sóng điện.đài phátĐài phát thanh (nói tắt).đài thọChịu trách nhiệm chi trả các khoản chi phí.Đài Dương(Còn gọi là Dương Đài) Nơi vua Tương Dương nước Sở nằm mơ thấy hội ngộ với thần nữ ở núi Vu Sơn.đài giánChức gián quan nói trên.đài phongBão.đài dinhĐài các, dinh thự, chỉ chỗ ở của người quyền quý.
Từ có "đài" ở sau
lâu đàiTòa nhà to lớn, đẹp và sang trọng.Dạ đàiChỉ nơi âm phủ.pháo đàiNơi xây kiên cố ở một chỗ cao, có đặt súng lớn để bảo vệ một địa phương.tổng đàiMáy nối với một cụm máy điện thoại để dùng chung một đường dây.tượng đàiCông trình kiến trúc lớn gồm một hoặc nhiều bức tượng, đặt ở địa điểm thích hợp, dùng làm biểu trưng cho một dân tộc, một địa phương, đánh dấu một sự kiện lịch sử hay tưởng niệm người có công lao lớn.vũ đàiNơi đua chen, tranh đấu công khai trong lãnh vực nào đó.đền đàiCung điện và lâu đài (nói khái quát).Bảo ĐàiVùng đồi cao ở tỉnh Hà Bắc, Việt Nam. Phía tây bắc là sông Thương, phía nam - sông Lục Nam, phía đông - các nhánh của sông Hoá và sông Lục Nam. Diện tích khoảng 625km2. Đỉnh cao nhất Bảo Đài 376m. Có các hồ chứa nước Cấm Sơn và Quân Thần. Cấu tạo chủ yếu bởi cát kết và đá phiến triat.liễu Chương ĐàiNgười yêu, tình nhân.eo biển Đài LoanEo biển rộng khoảng 180 kilômét (110 mi) chia tách đảo Đài Loan (Trung Hoa Dân Quốc) với Trung Quốc đại lục (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa).khán đàiNơi cao có mái hay lộ thiên để ngồi xem biểu diễn giữa trời.dấm đàiđái dầm.phật đàiBàn thờ Phật.lễ đàiNơi cử hành một buổi lễ công cộng, thường sắp đặt ở chỗ cao.Dương ĐàiTên núi, nơi thần nữ núi Vu Sơn làm mây mưa, chỉ chốn trong mộng mị. Xem thêm mây mưa.rớt đàiThua cuộc phải bỏ giữa chừng cuộc chơi.thượng đàiThi đấu trên võ đài.Lương đàiLời xưng sang trọng về nhà họ Lương.trùng đàiĐài xây chồng chất mấy đọt.đảng sơn đàiĐảng cướp núi.Thanh Ngõa đàiChính phủ Đại Hàn Dân Quốc.Xuân ĐàiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thanh Sơn (Phú Thọ), Việt Nam.rét đàiRét vào khoảng tháng giêng âm lịch ở miền Bắc Việt Nam.lạc nhạn đàiĐài nhạn sa.tôn đàiTiếng chỉ người cao sang thân mến, đây tức là Lương Tể Tướng.tuyền đài(Cũ; vch.) . Âm phủ.trang đàiPhòng trang điểm của phụ nữ thời xưa.kỳ đàiNền đắp cao lên để treo cờ và làm lễ trọng thể.Thạch ĐàiMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Cùng vần "ai", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.