đài
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɗaːj˨˩] · Huế [ʔɗaːj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bộ phận ở phía ngoài cùng của hoa, gồm những bản thường màu lục.
- Đồ dùng bằng gỗ tiện, sơn son để bày vật thờ cúng, có hình giống cái đài hoa. Đài rượu. Đài trầu.
- Lần cúng bái hoặc cầu xin.
- Cúng ba đài hương.
- Xin một đài âm dương.
- Giá thời xưa dùng để đặt gương soi hoặc cắm nến, thường có hình giống cái đài hoa. Đài gương.
- Công trình xây dựng trên nền cao, thường không có mái, dùng vào những mục đích nhất định. Đài liệt sĩ.
- Xây đài kỉ niệm.
- (Dùng trong một số tổ hợp) Vị trí thường đặt ở trên cao hoặc cơ sở có trang bị những khí cụ chuyên môn thường đặt ở vị trí cao, để làm những nhiệm vụ quan sát, nghiên cứu... nhất định. Đài quan sát. Đài thiên văn.
- Đài phát thanh (nói tắt).
- Hát trên đài.
- Nghe đài.
- (Kng.) Máy thu thanh.
- Mở đài nghe tin. — Đài bán dẫn xách tay.
- (Ph.) Bồ đài; gàu.
- Chằm đài múc nước.
- (Kng.) . Đài các rởm.
- Đã nghèo rớt mồng tơi lại còn đài!
- (Cách viết chữ hán thời trước) Cao hẳn lên so với dòng chữ bình thường để tỏ ý tôn kính (có tác dụng như lối viết hoa ngày nay).
- Viết đài mấy chữ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đài"
㸀đài骀thai, đài, đãi箈đài儓đại, đài㒗đại, đài䔛đài, đề, khuynh枱cử, di, đài抬sĩ, si, đài檯di, thai, đài颱di, thai, đài炱đài䔶đài, đề薹đài椼đài𦤼đài跆thai, đài
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đài" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | radio · radio; tower; stage |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 台 Tái · 收音机 shōu yīn jī |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ラジオ · 局 きょく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 라디오 radio |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la radio · l'antenne |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la radio |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đài"
lâu đàiTòa nhà to lớn, đẹp và sang trọng.Đài LoanMột đảo quốc và quốc gia có chủ quyền thuộc khu vực Đông Á; tên chính thức: Trung Hoa Dân quốc.Dạ đàiChỉ nơi âm phủ.pháo đàiNơi xây kiên cố ở một chỗ cao, có đặt súng lớn để bảo vệ một địa phương.tổng đàiMáy nối với một cụm máy điện thoại để dùng chung một đường dây.đài cácCông trình xây dựng có nền cao và nhà gác, chỉ nơi ở của người giàu sang, quyền quý thời xưa.tượng đàiCông trình kiến trúc lớn gồm một hoặc nhiều bức tượng, đặt ở địa điểm thích hợp, dùng làm biểu trưng cho một dân tộc, một địa phương, đánh dấu một sự kiện lịch sử hay tưởng niệm người có công lao lớn.đài phát thanhCơ quan làm công tác truyền phát lời nói và âm nhạc đi bằng sóng điện.Bảo ĐàiVùng đồi cao ở tỉnh Hà Bắc, Việt Nam. Phía tây bắc là sông Thương, phía nam - sông Lục Nam, phía đông - các nhánh của sông Hoá và sông Lục Nam. Diện tích khoảng 625km2. Đỉnh cao nhất Bảo Đài 376m. Có các hồ chứa nước Cấm Sơn và Quân Thần. Cấu tạo chủ yếu bởi cát kết và đá phiến triat.đền đàiCung điện và lâu đài (nói khái quát).vũ đàiNơi đua chen, tranh đấu công khai trong lãnh vực nào đó.liễu Chương ĐàiNgười yêu, tình nhân.đài phátĐài phát thanh (nói tắt).khán đàiNơi cao có mái hay lộ thiên để ngồi xem biểu diễn giữa trời.dấm đàiđái dầm.eo biển Đài LoanEo biển rộng khoảng 180 kilômét (110 mi) chia tách đảo Đài Loan (Trung Hoa Dân Quốc) với Trung Quốc đại lục (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa).phật đàiBàn thờ Phật.lễ đàiNơi cử hành một buổi lễ công cộng, thường sắp đặt ở chỗ cao.đài thọChịu trách nhiệm chi trả các khoản chi phí.rớt đàiThua cuộc phải bỏ giữa chừng cuộc chơi.Dương ĐàiTên núi, nơi thần nữ núi Vu Sơn làm mây mưa, chỉ chốn trong mộng mị. Xem thêm mây mưa.thượng đàiThi đấu trên võ đài.đài giánChức gián quan nói trên.Lương đàiLời xưng sang trọng về nhà họ Lương.trùng đàiĐài xây chồng chất mấy đọt.đài dinhĐài các, dinh thự, chỉ chỗ ở của người quyền quý.đài phongBão.Thạch ĐàiMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Xuân ĐàiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thanh Sơn (Phú Thọ), Việt Nam.rét đàiRét vào khoảng tháng giêng âm lịch ở miền Bắc Việt Nam.tôn đàiTiếng chỉ người cao sang thân mến, đây tức là Lương Tể Tướng.Đài Dương(Còn gọi là Dương Đài) Nơi vua Tương Dương nước Sở nằm mơ thấy hội ngộ với thần nữ ở núi Vu Sơn.tuyền đài(Cũ; vch.) . Âm phủ.trang đàiPhòng trang điểm của phụ nữ thời xưa.kỳ đàiNền đắp cao lên để treo cờ và làm lễ trọng thể.Thanh Ngõa đàiChính phủ Đại Hàn Dân Quốc.lạc nhạn đàiĐài nhạn sa.đảng sơn đàiĐảng cướp núi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.