dại

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ai

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːj˧˨ʔ] · Huế [jaːj˨˩ʔ] · Sài Gòn [jaːj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Thứ phên đan bằng thanh tre thường dựng ở ngoài hiên để che nắng.
    • Dại che nắng nhưng cũng làm cho trong nhà thêm tối.
  2. Bệnh của một vài động vật nhất là của chó, do vi khuẩn làm tổn thương hệ thần kinh và gây nên chết.
    • Chó đã bị bệnh dại thì có thể truyền bệnh sang người, nếu người bị cắn.
Tính từ
  1. Mắc bệnh dại.
    • Chó dại.
  2. Chưa đủ trí khôn; Chưa biết suy xét phán đoán.
    • Trẻ dại.
    • Cháu còn dại lắm
  3. Thiếu suy nghĩ chín chắn, làm những việc không khôn ngoan.
    • Anh nghe nó là dại.
    • Người khôn đón trước rào sau, để cho người dại biết đâu mà dò. (cd),.
    • Lớn đầu mà dại. (tục ngữ)
  4. Tê, khó cử động.
    • Ngồi lâu, chân dại đi
  5. Vụng về.
    • Nét vẽ còn dại
  6. Không được linh hoạt.
    • Mắt dại đi
  7. Nói cây mọc hoang.
    • Cây dại thì lấy về làm gì.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"dại" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh foolish; wild; rabid

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dại"

Cấu tạo âm tiết

dạiâm đầu d · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.