dại
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːj˧˨ʔ] · Huế [jaːj˨˩ʔ] · Sài Gòn [jaːj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thứ phên đan bằng thanh tre thường dựng ở ngoài hiên để che nắng.
- Dại che nắng nhưng cũng làm cho trong nhà thêm tối.
- Bệnh của một vài động vật nhất là của chó, do vi khuẩn làm tổn thương hệ thần kinh và gây nên chết.
- Chó đã bị bệnh dại thì có thể truyền bệnh sang người, nếu người bị cắn.
- Mắc bệnh dại.
- Chó dại.
- Chưa đủ trí khôn; Chưa biết suy xét phán đoán.
- Trẻ dại.
- Cháu còn dại lắm
- Thiếu suy nghĩ chín chắn, làm những việc không khôn ngoan.
- Anh nghe nó là dại.
- Người khôn đón trước rào sau, để cho người dại biết đâu mà dò. (cd),.
- Lớn đầu mà dại. (tục ngữ)
- Tê, khó cử động.
- Ngồi lâu, chân dại đi
- Vụng về.
- Nét vẽ còn dại
- Không được linh hoạt.
- Mắt dại đi
- Nói cây mọc hoang.
- Cây dại thì lấy về làm gì.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dại" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | foolish; wild; rabid |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dại"
dại dộtTỏ ra dại, thiếu khôn ngoan.khờ dạiKém trí khôn, kém tinh nhanh (nói khái quát)tê dạiTê đến mức hầu như mất hết cảm giác và khả năng hoạt động bình thường.dại gái(Thông tục) (người đàn ông) mê gái và để cho gái lợi dụngcỏ dạixem cỏngu dạiNgu đần và dại dột.tái dại(nước da) tái đến mức như tê dại đi, không còn thần sắc gì nữa, do quá sợ hãi hoặc xúc động mạnh.ngây dạiNgây ngô, dại dột không biết gì.hoang dạiMang tính chất tự nhiên, không có sự tác động của con người.dở khôn dở dạiKhôn không ra khôn mà dại cũng không ra dại.khôn nhà dại chợThành ngữ chỉ những người khi ở nhà, đối mặt với người thân quen thì cư xử tinh ranh, khôn ngoan; nhưng khi bước ra ngoài xã hội, người đó lại xư xử vụng về, dại dột, bị kẻ khác lừa.con dại cái mangCon cái làm điều sai trái thì cha mẹ, người giáo dưỡng phải chịu trách nhiệm về việc đó.thơ dạiCòn nhỏ tuổi, chưa khôn ngoan từng trải.nhỏ dạiBé nhỏ và thơ dại.cuồng dạiĐiên cuồng, ngu dại.trót dạiLỡ làm một điều lỗi.vợ khôn dạy chồng dạiVợ chồng lệch pha.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.