dài
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːj˨˩] · Huế [jaːj˦˩] · Sài Gòn [jaːj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có nhiều khoảng cách từ một điểm này đến điểm khác.
- Độ dài.
Câu ví dụ thêm
- Tại sao thỏ lại có đôi tai dài?Why do rabbits have long ears?
- Kế hoạch dài hạn của bạn là gì?What are your long term plans?
- 2. Thái củ cải thành những lát dài.2. Cut the daikon into long sticks.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ ; cùng gốc với [Rục] jəal².
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dài" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | long |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 长 cháng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 長い ながい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 길다 gilda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | long |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | lang |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | долгий до́лгий · длинный дли́нный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ยาว yaao |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | lungo |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | lang |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Từ ghép có "dài"
kéo dàiLàm cho thời gian kết thúc chậm hơn; gia thêm hạn.chiều dàiKhoảng cách được đo theo kích thước dài nhất của một vật thể.thở dàiThở ra một hơi dài khi có điều buồn phiền.lâu dàiTrong một thời gian dài.dông dàiKéo dài cuộc sống bê tha.nằm dàiNằm duỗi thẳng hai chân.ghế dàiGhế làm bằng tấm gỗ dài có chân ở hai đầu, cho nhiều người ngồi không tựa lưng và tì tay.dài hạnCó thời hạn tương đối dài; phân biệt với ngắn hạn, trung hạn.độ dài.bóc ngắn cắn dàiDiễn giải: khi ăn chuối hoặc khoai lang cần phải bóc vỏ để ăn phần thịt. Bóc đến đâu mới ăn được đến đó, nếu bóc ít mà ăn nhiều sẽ ăn phạm vào phần vỏ. Đó là hành động ăn không đẹp mắt.dài dòng(Nói, viết) lắm lời một cách rườm rà, vô ích.y dàiTên gọi của tự mẫu Y/y, dùng để phân biệt với tự mẫu I/i, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Cả hai tự mẫu i và y thông thường đều cùng được gọi là i/y. Trong những trường hợp mà việc chỉ gọi hai tự mẫu này là i/y có thể gây ra sự nhầm lẫn, tự mẫu i sẽ được gọi là i ngắn, còn tự mẫu y thì được gọi là y dài. Các từ ngắn, dài trong tên gọi i ngắn, y dài phản ánh chiềudài thượtDài quá mức bình thường, gây cảm giác không gọn.áo dàiÁo dài đến quá đầu gối, có khuy cài từ cổ xuống đến dưới nách.truyện dàiTác phẩm hư cấu viết bằng văn xuôi với nhiều tình tiết, thường có nhiều trang.tóc dài quần loeMốt để tóc dài, mặc quần ống loe, mang sắc thái tiêu cực.ngáp ngắn ngáp dàiNgáp nhiều do buồn ngủ, mệt mỏi hoặc chán.mèo khen mèo dài đuôiTự khen chính mình, tự đề cao chính mình.nở dài(Vật lý học) Nói một vật tăng bề dài về một tác dụng nào đó, chẳng hạn tác dụng của nhiệt.Trảng DàiMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.dài lưngLười biếng, không chịu làm việc.bề dàixem chiều dàiCát DàiMột phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.dài ngoẵngDài lòng thòng rất vướng.Dao Áo DàiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.