truyện dài

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tác phẩm hư cấu viết bằng văn xuôi với nhiều tình tiết, thường có nhiều trang.
    • "Tắt đèn" của.
    • Ngô.
    • Tất.
    • Tố là một truyện dài.

Cấu tạo âm tiết

truyệnâm đầu tr · vần uyên · thanh nặng
dàiâm đầu d · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "truyện dài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.