truyện
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "truyên"
"truyện" là một từ
Danh từ. Tác phẩm văn học kể chuyện ít nhiều hư cấu một cách có mạch lạc và nghệ thuật. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "truyện"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "truyện"
truyện tranhMột loại sách được tác giả vẽ hoặc thể hiện bằng hình ảnh cùng với văn bản.truyện ngắnTruyện hư cấu, không dài, ít tình tiết.truyện dàiTác phẩm hư cấu viết bằng văn xuôi với nhiều tình tiết, thường có nhiều trang.truyện kýTruyện ghi công việc làm và đời sống của một người.truyện nhi chân, giảChuyện là thực hay dối, xin vua (đèn trời) xét soi.truyện phimTác phẩm trình bày theo thứ tự diễn biến của mọi cảnh trong một bộ phim cùng với những lời đối thoại.
Từ có "truyện" ở sau
cốt truyệnHệ thống sự kiện làm nòng cốt cho sự diễn biến các mối quan hệ và sự phát triển của tính cách nhân vật trong tác phẩm văn học loại tự sự.công truyện(Nam Bộ) Vấn đề cần giải quyết sớm.liệt truyệnSách thuật truyện các nhân vật tài giỏi đời xưa.tự truyệnTác phẩm kể lại cuộc đời của bản thân tác giả.tích truyệnTruyện, tích cũ (nói khái quát)bịa truyệnXem xạotranh truyệnTruyện bằng tranh.kinh truyệnTừ chung chỉ những sách do các nhà triết học cổ của Trung Quốc viết ra.dựng cờ dựng truyệnĐặt điều vu khống ai.
Cùng vần "uyên", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.