huyện

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
uyênvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "huyên"

"huyện" là một từ

Danh từ. Đơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiều xã. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "huyện"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "huyện"

Từ có "huyện" ở sau

Cùng vần "uyên", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.