huyện
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "huyên"
"huyện" là một từ
Danh từ. Đơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiều xã. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "huyện"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "huyện"
huyện thịHuyện và thị xã (nói gộp)huyện trưởngViên quan đứng đầu một huyện cũ.huyện thànhThành trì của một huyện.huyện ủyỦy ban chấp hành một đảng bộ huyện.huyện hàmChức tri huyện không có thực quyền.huyện lệnhChức tri huyện thời xưa.huyện úyVõ quan trông nom việc tuần phòng một huyện cũ.huyện tểQuan cai trị đứng đầu một huyện tức là tri huyện.huyện lỵNơi đóng trụ sở hành chính của một huyện.huyện đườngCông đường của một viên tri huyện (cũ).huyện vụViệc quan trong huyện.
Từ có "huyện" ở sau
chuyện thường ngày ở huyệnSự việc hoặc tình huống tiêu cực xảy ra trong một cộng đồng, nhưng vì đã xảy ra quá nhiều lần nên được coi như chuyện bình thường hằng ngày.quận huyệnQuận và huyện.ông huyệnCách gọi phi chính thức quan tri huyện thời xưa.bà huyệnVợ của quan tri huyện.tri huyệnViên quan đứng đầu một huyện trong thời Pháp thuộc.
Cùng vần "uyên", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.