Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

huyên

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
uyênvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "huyên"

"huyên" là một từ

Danh từ. Từ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "huyên"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "huyên"

Từ có "huyên" ở sau

Cùng vần "uyên", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.