huyên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "huyên"
"huyên" là một từ
Danh từ. Từ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "huyên"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "huyên"
huyên náoCó sự ồn ào, hỗn loạn do việc bất thường xảy ra.huyên thuyênNói nhiều một cách nhảm nhí.huyên thiênTừ ý này sang ý khác, chưa dứt điều nọ đã đến việc kia.huyên đìnhNhà huyên, tức là mẹ; sân có trồng cỏ huyên, chỉ chỗ mẹ ở.
Từ có "huyên" ở sau
hàn huyênTrò chuyện, hỏi han tâm tình khi gặp lại nhau sau một thời gian xa cách.thung huyênTừ dùng trong văn học cũ chỉ cha mẹ.xuân huyênCha mẹ.nhà huyênChỉ vào bà mẹ. Huyên là cây hoa hiên, theo thuyết cổ, có tính chất làm quên sự lo phiền.xuân cỗi huyên tơCha mẹ thảy đều già cả. (HT).
Cùng vần "uyên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.