暖
noãnHán Việt · Nôm
huyênHán Việt · Nôm
hoãnNôm
thuởNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6696
- Bộ thủ
- 日 nhật số 72
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- noãn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "noãn" · âm tiết noãn
- huyên — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "huyên" · âm tiết huyên
- hoãn — Nôm. Chữ cùng âm "hoãn" · âm tiết hoãn
- thuở — Nôm. Chữ cùng âm "thuở" · âm tiết thuở
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 暖 theo lối Nôm
hoãnKhuyên đeo tai.noãnBộ phận ở thực vật bậc cao, về sau biến thành hạt.huyênTừ dùng trong văn học cũ chỉ người mẹ.thuởKhoảng thời gian không xác định đã lùi xa vào quá khứ, hoặc đôi khi thuộc về tương lai xa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
warm, genial
Chữ khác cũng đọc là "noãn"
Chữ khác cũng đọc là "huyên"
Xem cả 35 chữ đọc là "huyên" →
Chữ khác cũng đọc là "hoãn"
Chữ khác cũng đọc là "thuở"
Chữ cùng bộ 日
易dịch時thì明minh是thị景cảnh日nhật晴tình早tảo星tinh晚vãn晨thần暗ám春triệu昨đoạn普phổ暑kiên昏hôn暈quân暢sướng暴bạo智trí暫tạm映ánh暇hạ曠khoáng昂ngáng曬sái旺vượng昧muội旱khan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 暖
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 暖 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 暖 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).