赧
noãnHán Việt · Nôm
nảnHán Việt · Nôm
noảnHán Việt
nínNôm
nắnNôm
náuNôm
nấnâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8D67
- Bộ thủ
- 赤 xích số 155
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- noãn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "noãn" · âm tiết noãn
- nản — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nản" · âm tiết nản
- noản — Hán Việt. Chữ cùng âm "noản"
- nín — Nôm. Chữ cùng âm "nín" · âm tiết nín
- nắn — Nôm. Chữ cùng âm "nắn" · âm tiết nắn
- náu — Nôm. Chữ cùng âm "náu" · âm tiết náu
- nấn — âm Việt. Chữ cùng âm "nấn" · âm tiết nấn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 赧 theo lối Nôm
noãnBộ phận ở thực vật bậc cao, về sau biến thành hạt.nínIm, nén lại.nắnBóp nhẹ để xem xét.náuẨn giấu.nảnỞ trạng thái không muốn tiếp tục công việc vì cảm thấy khó có kết quả.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
blush, turn red
Chữ khác cũng đọc là "noãn"
Chữ khác cũng đọc là "nản"
Chữ khác cũng đọc là "nín"
Chữ khác cũng đọc là "nắn"
Chữ khác cũng đọc là "náu"
Chữ cùng bộ 赤
赤xích赦xá赭đổ赫hách赬trinh𧺀thắm𧺁thắm𧺃đỏ赨đồng赩hách赪trinh𧹥đỏ𧹦đỏ𧹪son𧹫lòm𧹰hường𧹱thắm𧹻đỏ𧹼đỏ𧹿tím𧺂đỏ𧹛chi𧹟đà䞓sanh赮hà𧹬yên赯đường
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 赧
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 赧 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).