nắn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "năn"
"nắn" là một từ
Động từ. Bóp nhẹ để xem xét. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nắn"
nắn nótViết hoặc vẽ cẩn thận từng nét.nắn bópNắn và bóp nói chung.nắn lưngSờ vào người để xem có tiền trong hào bao không.
Từ có "nắn" ở sau
Cùng vần "ăn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.