đắn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "đăn"
Từ bắt đầu bằng "đắn"
Từ có "đắn" ở sau
đứng đắnNói đến tính cách của một người sống đẹp, từ cách ăn mặc, giao tiếp, đi đứng.đúng đắnPhù hợp với thực tế, với quy luật, với lẽ phải và đạo lý.đỏ đắnCó da dẻ hồng hào, thể hiện sự khoẻ mạnh.
Cùng vần "ăn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.