cắn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "căn"
"cắn" là một từ
Động từ. Giữ và siết chặt bằng răng hoặc giữa hai hàm, thường để làm đứt, thủng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cắn"
cắn xéXung đột, nói xấu nhau vì tranh giành thứ gì.cắn răngNghiến hai hàm răng lại để cố chịu đựng nỗi đau đớn; cố gắng chịu đựng nỗi đau, không nói ra.cắn câuĐã mắc vào mưu cám dỗ của người ta, ví như cá tưởng mồi ngon cắn bập phải lưỡi câu.cắn rứtDay dứt trong lòng, không sao yên được.
Từ có "cắn" ở sau
bóc ngắn cắn dàiDiễn giải: khi ăn chuối hoặc khoai lang cần phải bóc vỏ để ăn phần thịt. Bóc đến đâu mới ăn được đến đó, nếu bóc ít mà ăn nhiều sẽ ăn phạm vào phần vỏ. Đó là hành động ăn không đẹp mắt.chó cắn maChó sủa đêm thanh.chó cắn áo ráchNgười đã nghèo khổ, gặp hoàn cảnh khó khăn lại còn bị người khác gây thêm phiền phức hoặc tai họa.
Cùng vần "ăn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.