cắn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ănvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "căn"

"cắn" là một từ

Động từ. Giữ và siết chặt bằng răng hoặc giữa hai hàm, thường để làm đứt, thủng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cắn"

Từ có "cắn" ở sau

Cùng vần "ăn", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.