cắn
Phát âm (IPA): Hà Nội [kan˧˦] · Huế [kaŋ˦˧˥] · Sài Gòn [kaŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Giữ và siết chặt bằng răng hoặc giữa hai hàm, thường để làm đứt, thủng.
- Cắn miếng bánh.
- Cắn chặt môi lại.
- Sâu cắn lúa.
- Cõng rắn cắn gà nhà (tục ngữ).
- Làm đau nhức, ngứa ngáy như bị cắn.
- Bị rôm cắn.
- (Kết hợp hạn chế) . Khớp vào nhau rất chặt.
- Bàn đóng cắn mộng.
- Thúng thóc đầy cắn cạp.
- (Chất màu) Thấm vào và bám chặt.
- Mực cắn vào giấy, khó tẩy.
- Chất cắn màu]].
- (Ph.) . Sủa.
- Tiếng chó cắn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cắn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bite · to bite |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 咬 yǎo |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 噛む かむ · かじる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 물다 mulda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | mordre |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | beißen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | укусить укуси́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กัด kàt |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | mordere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cắn"
bóc ngắn cắn dàiDiễn giải: khi ăn chuối hoặc khoai lang cần phải bóc vỏ để ăn phần thịt. Bóc đến đâu mới ăn được đến đó, nếu bóc ít mà ăn nhiều sẽ ăn phạm vào phần vỏ. Đó là hành động ăn không đẹp mắt.cắn xéXung đột, nói xấu nhau vì tranh giành thứ gì.cắn rứtDay dứt trong lòng, không sao yên được.cắn răngNghiến hai hàm răng lại để cố chịu đựng nỗi đau đớn; cố gắng chịu đựng nỗi đau, không nói ra.cắn câuĐã mắc vào mưu cám dỗ của người ta, ví như cá tưởng mồi ngon cắn bập phải lưỡi câu.chó cắn maChó sủa đêm thanh.chó cắn áo ráchNgười đã nghèo khổ, gặp hoàn cảnh khó khăn lại còn bị người khác gây thêm phiền phức hoặc tai họa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cắn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.