cắn

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ăn

Phát âm (IPA): Hà Nội [kan˧˦] · Huế [kaŋ˦˧˥] · Sài Gòn [kaŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Giữ và siết chặt bằng răng hoặc giữa hai hàm, thường để làm đứt, thủng.
    • Cắn miếng bánh.
    • Cắn chặt môi lại.
    • Sâu cắn lúa.
    • Cõng rắn cắn gà nhà (tục ngữ).
  2. Làm đau nhức, ngứa ngáy như bị cắn.
    • Bị rôm cắn.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Khớp vào nhau rất chặt.
    • Bàn đóng cắn mộng.
    • Thúng thóc đầy cắn cạp.
  4. (Chất màu) Thấm vào và bám chặt.
    • Mực cắn vào giấy, khó tẩy.
    • Chất cắn màu]].
  5. (Ph.) . Sủa.
    • Tiếng chó cắn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cắn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bite · to bite
🇨🇳 Tiếng Trung 咬 yǎo
🇯🇵 Tiếng Nhật 噛む かむ · かじる
🇰🇷 Tiếng Hàn 물다 mulda
🇫🇷 Tiếng Pháp mordre
🇩🇪 Tiếng Đức beißen
🇷🇺 Tiếng Nga укусить укуси́ть
🇹🇭 Tiếng Thái กัด kàt
🇮🇹 Tiếng Ý mordere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cắn"

Cấu tạo âm tiết

cắnâm đầu c · vần ăn · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cắn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.