căn
Phát âm (IPA): Hà Nội [kan˧˧] · Huế, Sài Gòn [kaŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhà nhỏ lắm.
- Hội nghị diễn ra tại một căn lán nhỏ (Võ Nguyên Giáp)
- Gian nhà.
- Ngôi nhà chỉ có hai căn.
- (Toán học) Số mà lũy thừa bậc n bằng số đã cho.
- 4 là căn bậc hai của 16.
- 3 là căn bậc ba của 27.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "căn"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"căn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | (classifier for houses, rooms) · root |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 套 tào · 幢 chuáng · 栋 dòng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 軒 のき |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 채 chae |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "căn"
căn cứĐiều có thể dựa vào chắc chắn.căn hộĐơn vị sinh sống, dành cho một hộ gia đình, trong tòa nhà chung cư.căn bảnCái gốc rễ, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật.căn cướcNhững điểm để nhận rõ được một người như họ và tên, ngày và nơi sinh, cha mẹ đẻ, đặc điểm về nhân dạng, v.v. (nói tổng quát)căn bệnhNguyên nhân của bệnh.căn nhàNói riêng lẻ từng đơn vị nhà.căn cơNền tảng, cơ sở vững chắc.căn tốHình vị có ý nghĩa từ vựng và là bộ phận chính của từ.căn bậc haiPhép tính xuất phát từ một số x đã cho, để tìm ra số y mà lũy thừa bậc 2 của y bằng số x đã cho. Thường ký hiệu y=\sqrt{x} (lúc đó y2=x).căn nguyên(xem từ nguyên 1) Nguồn gốc của sự việc.căn tínhBản tính của con người.căn cứ quân sựKhu vực có thiết bị công trình quân sự và dự trữ vật tư, làm chỗ dựa để chuẩn bị và tiến hành các hoạt động quân sự.tiền cănNguyên nhân ngày trước.thiện cănTính hiền hậu vốn có.căn sốCăn của một số.căn duyênNguồn gốc, duyên cớ dẫn đến sự việc.từ cănGốc rễ của một từ.căn vặnHỏi cặn kẽ đến cùng cốt cho lộ ra sự việc.trừ cănTiêu diệt một bệnh tận gốc.di căn(Quá trình bệnh lí) Truyền sang bộ phận hoặc cơ quan khác của cơ thể ở xa ổ bệnh đầu tiên.căn dặnDặn dò tỉ mỉ, cẩn thận.vô căn cứHoàn toàn không có căn cứ, không có cơ sở gì.thâm căn cố đếĂn sâu vào và không lay chuyển được nữa.bánh cănLoại bánh của tỉnh Ninh Thuận, vỏ được làm từ bột gạo, hình tròn nhỏ đổ vào khuôn nướng lên, ăn kèm nước mắm và mựcmì cănLoại mì, làm bằng bột mì, có trộn bột ngọt, muối nhào mịn, ủ kĩ sau một giờ, đem nhồi rửa trong chậu, thay nưóc nhiều lần, sau đó vớt ra rổ thưa cho ráo nước, bọc vải, quấn chặt, luộc khoảng 20 phút, khi lấy ra cho vào chậu nước lã, ngâm trắng thường dùng chế biến trong các món ăn chay (như xé giả làm thịt gà).căn thứcCăn của một biểu thức.căn ngữxem căn tốmệnh cănGốc rễ của vận mệnh con người (cũ).căn chỉnhĐiều chỉnh lại cho cân đối, cho đúng với khoảng cách hoặc vị trí theo như yêu cầu (nói khái quát)tồn cănCuống biên lai hoặc phần gốc còn lại của những tờ giấy trong sổ để làm căn cứ khi kiểm soát, đối chiếu.nặng cănKhó sửa chữa vì tiêm nhiễm tính xấu đã lâu.Căn CoMột xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.căn cứ địaVùng làm chỗ dựa vững chắc để tiến hành đấu tranh lâu dài.giấy căn cướcGiấy chứng minh.tốc độ căn quân phươngCăn bậc hai của trung bình cộng bình phương tốc độ các vật thể.vận tốc căn quân phương.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "căn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.