Danh từ
- Khu vực có thiết bị công trình quân sự và dự trữ vật tư, làm chỗ dựa để chuẩn bị và tiến hành các hoạt động quân sự.
- thành lập khu căn cứ quân sự
"căn cứ quân sự" trong các thứ tiếng
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ฐานทัพ thǎan-tháp |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| căn | âm đầu c · vần ăn · thanh ngang |
| cứ | âm đầu c · vần ư · thanh sắc |
| quân | âm đầu qu · vần ân · thanh ngang |
| sự | âm đầu s · vần ư · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "căn cứ quân sự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.