căn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 37 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ănvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "căn"

"căn" là một từ

Danh từ. Nhà nhỏ lắm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "căn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "căn"

căn cứĐiều có thể dựa vào chắc chắn.căn hộĐơn vị sinh sống, dành cho một hộ gia đình, trong tòa nhà chung cư.căn bảnCái gốc rễ, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật.căn cướcNhững điểm để nhận rõ được một người như họ và tên, ngày và nơi sinh, cha mẹ đẻ, đặc điểm về nhân dạng, v.v. (nói tổng quát)căn bệnhNguyên nhân của bệnh.căn nhàNói riêng lẻ từng đơn vị nhà.căn cơNền tảng, cơ sở vững chắc.căn bậc haiPhép tính xuất phát từ một số x đã cho, để tìm ra số y mà lũy thừa bậc 2 của y bằng số x đã cho. Thường ký hiệu y=\sqrt{x} (lúc đó y2=x).căn tốHình vị có ý nghĩa từ vựng và là bộ phận chính của từ.căn nguyên(xem từ nguyên 1) Nguồn gốc của sự việc.căn tínhBản tính của con người.căn cứ quân sựKhu vực có thiết bị công trình quân sự và dự trữ vật tư, làm chỗ dựa để chuẩn bị và tiến hành các hoạt động quân sự.căn duyênNguồn gốc, duyên cớ dẫn đến sự việc.căn vặnHỏi cặn kẽ đến cùng cốt cho lộ ra sự việc.căn sốCăn của một số.căn dặnDặn dò tỉ mỉ, cẩn thận.căn ngữxem căn tốcăn chỉnhĐiều chỉnh lại cho cân đối, cho đúng với khoảng cách hoặc vị trí theo như yêu cầu (nói khái quát)căn cứ địaVùng làm chỗ dựa vững chắc để tiến hành đấu tranh lâu dài.Căn CoMột xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.căn thứcCăn của một biểu thức.

Từ có "căn" ở sau

Cùng vần "ăn", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.