chăn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "chăn"
"chăn" là một từ
Danh từ, Động từ. (Miền Bắc) Tấm để đắp cho ấm, được may dệt bằng vải, bông hoặc len, dạ... Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chăn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chăn"
chăn nuôiNuôi gia súc, gia cầm (nói khái quát).chăn rauTán tỉnh, dụ dỗ hoặc lợi dụng những cô gái trẻ, chưa có nhiều kinh nghiệm tình trường (thường gọi là "rau" hay "rau sạch") để quan hệ tình dục.chăn gốiNói vợ chồng ăn ở với nhau.chăn thảNuôi súc vật theo cách thả cho tự đi kiếm ăn ở môi trường tự nhiên (trong phạm vi có thể kiểm soát được).Chăn NưaMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.chăn dânTrị dân, cho dân yên ổn làm ăn.chăn chiếulà đồ vật dùng để nằm lên và để giữ ấm
Từ có "chăn" ở sau
Cùng vần "ăn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.