khăn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "khăn"
"khăn" là một từ
Danh từ. Đồ bằng vải bay bằng tơ chít trên đầu, quàng vào cổ, trải trên bàn, hoặc dùng để lau chùi... Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "khăn"
khăn tayKhăn mỏng hình vuông để trong túi, dùng lau tay, lau mũi.khăn áoCách ăn mặc.khăn quàngKhăn dệt hoặc đan bằng sợi to, mềm, dùng choàng vào đầu hay cổ để chống lạnh.khăn quàng cổKhăn màu đỏ của thiếu niên tiền phong thắt ở cổ.khăn góiMiếng vải vuông to dùng để gói quần áo hay đồ vật khi đi xa.khăn đẹpKhăn tang (nói một cách lịch sự).khăn ănKhăn dùng để lau miệng trong bữa ăn.khăn mỏ quạKhăn vuông phụ nữ chít thành hình nhọn như mỏ quạ ở trước trán.khăn chữ nhấtKhăn đội đầu của đàn ông, có nếp dưới cũng thẳng như chữ (nhất).khăn vuôngKhăn phụ nữ hình vuông, gấp tréo, thắt ở cổ hay sau gáy.khăn trắngKhăn bằng vải trắng dùng để trở.khăn tangChiếc khăn buộc cố định vào trán người thân của người đã khuất trong tang lễ.khăn chế.khăn vành dâyKhăn gấp nhiều nếp, phụ nữ quyền quí xưa chít trong những buổi nghi lễ.khăn tuaKhăn vuông bằng tơ có chỉ tết bốn phía.khăn đầu rìuKhăn buộc một vòng cho hai đầu vểnh lên ở trên trán.khăn gỗ.khăn xếpKhăn đàn ông đã xếp sẵn, chỉ việc đặt lên đầu.khăn khẳnNhư khẳn.khăn tày rếKhăn chít to quá trông như cái rế.khăn sanKhăn quàng của phụ nữ làm bằng hàng tơ mỏng.khăn ngangKhăn trắng thắt ngang một vòng trên đầu để trở đại tang.
Từ có "khăn" ở sau
khó khănNhư bất lợi, éo le, rắc rốisửa túi nâng khănNói người vợ phục vụ người chồng theo quan niệm phong kiến.nâng khăn sửa túiChăm sóc, phục vụ chồng (coi là bổn phận của người vợ, theo quan niệm đạo đức phong kiến).
Cùng vần "ăn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.