lăn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "lăn"
"lăn" là một từ
Động từ. Nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lăn"
lăn tănNổi lên những mụn nhỏ.Lăn lóc đáChơi cho bằng thích.lăn lộnLăn bên nọ lật bên kia nhiều lần.lăn lócLàm việc gì một cách say mê.lăn đườngKéo quả lăn nén đá, đất... xuống cho đường phẳng.lăn cùLăn tròn như con cù; con quay.lăn tayLăn dấu ngón tay đã phết mực lên giấy để lưu vân tay làm bằng chứng.lăn queoNói ngã co người lại.lăn xảLao mình vào.lăn kềnhNằm vật ngửa ra.lăn long lócLăn đi lăn lại nhiều lần.lăn cổNói chết một cách bất ngờ trong lúc đang khỏe (thtục).lăn đùngNgã vật xuống một cách đột ngột.lăn chiêngNgã ngửa ra.
Từ có "lăn" ở sau
xe lănLà phương tiện để người bị què đi lại.băng lănThiết bị vận chuyển hàng từng chiếc và từng kiện trên những con lăn đặt cách quãng gần nhau trên giá đỡ.tàu lănThứ xe chạy bằng một ống lăn nặng và hai bánh to bản, dùng để nén đá trải đường.
Cùng vần "ăn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.