Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lăn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ănvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "lăn"

"lăn" là một từ

Động từ. Nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lăn"

Từ có "lăn" ở sau

Cùng vần "ăn", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.