lăn
Phát âm (IPA): Hà Nội [lan˧˧] · Huế, Sài Gòn [laŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ.
- Quả bóng lăn.
- Làm cho một vật tròn vừa quay vừa dời chỗ.
- Lăn gỗ xuống chân đồi.
- Nằm vật xuống.
- Thằng bé lăn ra khóc.
- Lao mình vào.
- Lăn vào giằng lấy súng địch.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lăn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | roll · to roll |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 滚 gǔn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 転がす ころがす · 転がる ころがる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 구르다 gureuda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | rouler |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | rollen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | валять валя́ть · катиться кати́ться · ролик ро́лик |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lăn"
lăn tănNổi lên những mụn nhỏ.Lăn lóc đáChơi cho bằng thích.lăn lộnLăn bên nọ lật bên kia nhiều lần.xe lănLà phương tiện để người bị què đi lại.lăn lócLàm việc gì một cách say mê.lăn đườngKéo quả lăn nén đá, đất... xuống cho đường phẳng.lăn cùLăn tròn như con cù; con quay.lăn queoNói ngã co người lại.lăn xảLao mình vào.lăn kềnhNằm vật ngửa ra.lăn tayLăn dấu ngón tay đã phết mực lên giấy để lưu vân tay làm bằng chứng.lăn đùngNgã vật xuống một cách đột ngột.băng lănThiết bị vận chuyển hàng từng chiếc và từng kiện trên những con lăn đặt cách quãng gần nhau trên giá đỡ.lăn cổNói chết một cách bất ngờ trong lúc đang khỏe (thtục).tàu lănThứ xe chạy bằng một ống lăn nặng và hai bánh to bản, dùng để nén đá trải đường.lăn chiêngNgã ngửa ra.lăn long lócLăn đi lăn lại nhiều lần.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lăn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.