鄰
lânHán Việt · Nôm
trănNôm
lănNôm
trằnNôm
lángNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9130
- Bộ thủ
- 邑 ấp số 163
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lân — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lân" · âm tiết lân
- trăn — Nôm. Chữ cùng âm "trăn" · âm tiết trăn
- lăn — Nôm. Chữ cùng âm "lăn" · âm tiết lăn
- trằn — Nôm. Chữ cùng âm "trằn" · âm tiết trằn
- láng — Nôm. Chữ cùng âm "láng" · âm tiết láng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 鄰 theo lối Nôm
lănNói những vật tròn vừa quay vừa dời chỗ.lángVải nhẵn bóng.lânKì lân (nói tắt).trănRắn lớn sống ở rừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn.trằnNói đứa trẻ cố tuột xuống khi người ta đương ẵm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
neighbor; neighborhood
Giản thể và phồn thể
Chữ 鄰 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "lân"
Chữ khác cũng đọc là "trăn"
Chữ khác cũng đọc là "lăn"
Chữ khác cũng đọc là "trằn"
Chữ khác cũng đọc là "láng"
Chữ cùng bộ 邑
都đô部bộ那na鄉hưởng郵bêu郊giao郎sang鄧đặng郡quận邑ấp邡phường邦bang鄙bỉ邨thôn鄭trịnh邙mang邪tà邲hàm邳phôi郁hữu郄khước郤khích𨛦quẩn鄇hầu鄔ổ鄣chướng邰thai邻lân𨙨ấp邓đắng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 鄰
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 鄰 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 鄰 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).