trằn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "trăn"
"trằn" là một từ
Động từ. Nói đứa trẻ cố tuột xuống khi người ta đương ẵm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "trằn"
trằn trọcTrở mình luôn, cố ngủ mà không ngủ được vì có điều phải lo nghĩ.trằn trỗitrống không, không có gì hết
Cùng vần "ăn", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.